急 đọc là jí, thuộc bộ 61 (心), gồm 9 nét.
急
jí
Bộ thủ 61 (心)9 nét
Phân rã chữ 急
⿱刍心
Cách viết 急 (thứ tự nét)
急… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 急
- 急 jí – gấp, vội; sốt ruột
- 危急 wēijí – nguy cấp
- 应急 yìngjí – ứng phó khẩn cấp
- 急于 jíyú – nóng lòng
- 急促 jícù – dồn dập
- 急切 jíqiè – khẩn thiết, nóng lòng
- 急剧 jíjù – gấp và mạnh, đột ngột
- 急忙 jímáng – vội vàng, vội vã
- 急性 jíxìng – cấp tính
- 急救 jíjiù – cấp cứu, sơ cứu
- 急诊 jízhěn – cấp cứu (khám cấp cứu)
- 急躁 jízào – nôn nóng
- 急迫 jípò – cấp bách
- 急需 jíxū – rất cần, cần gấp
- 焦急 jiāojí – sốt ruột
- 着急 zháojí – sốt ruột, lo lắng, vội
- 紧急 jǐnjí – khẩn cấp
- 当务之急 dāngwùzhījí – việc cấp bách trước mắt
- 心急如焚 xīnjírúfén – nóng ruột như lửa đốt
- 急中生智 jízhōngshēngzhì – trong lúc cấp bách nảy ra kế hay
- 急于求成 jíyúqiúchéng – nóng vội cầu thành
- 急功近利 jígōngjìnlì – nôn nóng thành công
HT-07