急功近利 đọc là jígōngjìnlì, nghĩa là nôn nóng thành công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
急功近利
jígōngjìnlì
nôn nóng thành công
thành ngữ

Ví dụ với 急功近利

学语言不能急功近利,要一步一步来。
Xué yǔyán bù néng jígōngjìnlì, yào yí bù yí bù lái.
Học ngoại ngữ không thể nôn nóng thành công, phải đi từng bước một.
做企业如果急功近利,很难长久发展。
Zuò qǐyè rúguǒ jígōngjìnlì, hěn nán chángjiǔ fāzhǎn.
Làm doanh nghiệp mà nôn nóng thành công thì khó phát triển lâu dài.

Cách viết 急功近利 (thứ tự nét)

急… nét
功… nét
近… nét
利… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 急功近利

急功近利 tiếng Trung là gì?

急功近利 (jígōngjìnlì) nghĩa là nôn nóng thành công (thành ngữ).

急功近利 đọc thế nào?

急功近利 đọc là jígōngjìnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急功近利 thế nào?

Ví dụ: 学语言不能急功近利,要一步一步来。 (Xué yǔyán bù néng jígōngjìnlì, yào yí bù yí bù lái.) nghĩa là: Học ngoại ngữ không thể nôn nóng thành công, phải đi từng bước một.

急功近利 thuộc cấp HSK mấy?

急功近利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.