急中生智 đọc là jízhōngshēngzhì, nghĩa là trong lúc cấp bách nảy ra kế hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
急中生智
jízhōngshēngzhì
trong lúc cấp bách nảy ra kế hay
thành ngữ

Ví dụ với 急中生智

钥匙掉进了下水道,他急中生智,用磁铁把钥匙吸了上来。
Yàoshi diàojìn le xiàshuǐdào, tā jízhōngshēngzhì, yòng cítiě bǎ yàoshi xī le shànglai.
Chìa khóa rơi xuống cống, trong lúc cấp bách anh ấy nảy ra kế hay, dùng nam châm hút chìa khóa lên.
演讲时电脑坏了,她急中生智,用白板继续讲。
Yǎnjiǎng shí diànnǎo huài le, tā jízhōngshēngzhì, yòng báibǎn jìxù jiǎng.
Đang thuyết trình thì máy tính hỏng, cô ấy nhanh trí nghĩ ra cách dùng bảng trắng để trình bày tiếp.

Cách viết 急中生智 (thứ tự nét)

急… nét
中… nét
生… nét
智… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 急中生智

急中生智 tiếng Trung là gì?

急中生智 (jízhōngshēngzhì) nghĩa là trong lúc cấp bách nảy ra kế hay (thành ngữ).

急中生智 đọc thế nào?

急中生智 đọc là jízhōngshēngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急中生智 thế nào?

Ví dụ: 钥匙掉进了下水道,他急中生智,用磁铁把钥匙吸了上来。 (Yàoshi diàojìn le xiàshuǐdào, tā jízhōngshēngzhì, yòng cítiě bǎ yàoshi xī le shànglai.) nghĩa là: Chìa khóa rơi xuống cống, trong lúc cấp bách anh ấy nảy ra kế hay, dùng nam châm hút chìa khóa lên.

急中生智 thuộc cấp HSK mấy?

急中生智 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.