急躁 đọc là jízào, nghĩa là nôn nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
急躁
jízào
nôn nóng
tính từ

Ví dụ với 急躁

遇到问题不要急躁,先冷静下来想办法。
Yùdào wèntí bú yào jízào, xiān lěngjìng xiàlai xiǎng bànfǎ.
Gặp vấn đề đừng nôn nóng, trước hết hãy bình tĩnh lại rồi nghĩ cách.
他性格有点急躁,做事常常不够仔细。
Tā xìnggé yǒudiǎn jízào, zuò shì chángcháng bú gòu zǐxì.
Tính anh ấy hơi nóng vội, làm việc thường không đủ cẩn thận.

Cách viết 急躁 (thứ tự nét)

急… nét
躁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 急躁

急躁 tiếng Trung là gì?

急躁 (jízào) nghĩa là nôn nóng (tính từ).

急躁 đọc thế nào?

急躁 đọc là jízào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急躁 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题不要急躁,先冷静下来想办法。 (Yùdào wèntí bú yào jízào, xiān lěngjìng xiàlai xiǎng bànfǎ.) nghĩa là: Gặp vấn đề đừng nôn nóng, trước hết hãy bình tĩnh lại rồi nghĩ cách.

急躁 thuộc cấp HSK mấy?

急躁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.