急忙 đọc là jímáng, nghĩa là vội vàng, vội vã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
急忙
jímáng
vội vàng, vội vã
phó từ

Ví dụ với 急忙

听到电话响,他急忙去接。
Tīngdào diànhuà xiǎng, tā jímáng qù jiē.
Nghe điện thoại reo, anh ấy vội đi nghe.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ, chỉ hành động vội để kịp việc; không dùng như tính từ cuối câu.

Cách viết 急忙 (thứ tự nét)

急… nét
忙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 急忙

ChữPinyinBộ thủSố nét
急jí心9
忙máng忄6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 急忙

急忙 tiếng Trung là gì?

急忙 (jímáng) nghĩa là vội vàng, vội vã (phó từ).

急忙 đọc thế nào?

急忙 đọc là jímáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急忙 thế nào?

Ví dụ: 听到电话响,他急忙去接。 (Tīngdào diànhuà xiǎng, tā jímáng qù jiē.) nghĩa là: Nghe điện thoại reo, anh ấy vội đi nghe.

急忙 thuộc cấp HSK mấy?

急忙 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet