焦急 đọc là jiāojí, nghĩa là sốt ruột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
焦急
jiāojí
sốt ruột
tính từ
Ví dụ với 焦急
飞机晚点了两个小时,乘客们都很焦急。
Fēijī wǎndiǎn le liǎng ge xiǎoshí, chéngkèmen dōu hěn jiāojí.
Máy bay trễ hai tiếng, hành khách ai cũng rất sốt ruột.
孩子还没放学回家,妈妈焦急地站在门口等着。
Háizi hái méi fàng xué huí jiā, māma jiāojí de zhàn zài ménkǒu děng zhe.
Con vẫn chưa tan học về nhà, mẹ sốt ruột đứng đợi ở cửa.
Cách viết 焦急 (thứ tự nét)
焦… nét
急… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 焦急
焦急 tiếng Trung là gì?
焦急 (jiāojí) nghĩa là sốt ruột (tính từ).
焦急 đọc thế nào?
焦急 đọc là jiāojí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 焦急 thế nào?
Ví dụ: 飞机晚点了两个小时,乘客们都很焦急。 (Fēijī wǎndiǎn le liǎng ge xiǎoshí, chéngkèmen dōu hěn jiāojí.) nghĩa là: Máy bay trễ hai tiếng, hành khách ai cũng rất sốt ruột.
焦急 thuộc cấp HSK mấy?
焦急 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.