急性 đọc là jíxìng, nghĩa là cấp tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
急性
jíxìng
cấp tính
tính từ
Ví dụ với 急性
他得了急性肠胃炎,请了两天假。
Tā dé le jíxìng chángwèiyán, qǐng le liǎng tiān jià.
Anh ấy bị viêm dạ dày ruột cấp tính, đã xin nghỉ hai ngày.
急性病要及时去医院治疗。
Jíxìngbìng yào jíshí qù yīyuàn zhìliáo.
Bệnh cấp tính cần kịp thời đến bệnh viện điều trị.
Cách viết 急性 (thứ tự nét)
急… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 急性
急性 tiếng Trung là gì?
急性 (jíxìng) nghĩa là cấp tính (tính từ).
急性 đọc thế nào?
急性 đọc là jíxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急性 thế nào?
Ví dụ: 他得了急性肠胃炎,请了两天假。 (Tā dé le jíxìng chángwèiyán, qǐng le liǎng tiān jià.) nghĩa là: Anh ấy bị viêm dạ dày ruột cấp tính, đã xin nghỉ hai ngày.
急性 thuộc cấp HSK mấy?
急性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.