急迫 đọc là jípò, nghĩa là cấp bách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
急迫
jípò
cấp bách
tính từ

Ví dụ với 急迫

解决环境污染问题已经非常急迫了。
Jiějué huánjìng wūrǎn wèntí yǐjīng fēicháng jípò le.
Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường đã vô cùng cấp bách.
客户的要求很急迫,我们今晚必须加班。
Kèhù de yāoqiú hěn jípò, wǒmen jīnwǎn bìxū jiābān.
Yêu cầu của khách hàng rất cấp bách, tối nay chúng tôi buộc phải tăng ca.

Cách viết 急迫 (thứ tự nét)

急… nét
迫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 急迫

急迫 tiếng Trung là gì?

急迫 (jípò) nghĩa là cấp bách (tính từ).

急迫 đọc thế nào?

急迫 đọc là jípò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急迫 thế nào?

Ví dụ: 解决环境污染问题已经非常急迫了。 (Jiějué huánjìng wūrǎn wèntí yǐjīng fēicháng jípò le.) nghĩa là: Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường đã vô cùng cấp bách.

急迫 thuộc cấp HSK mấy?

急迫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.