日 đọc là rì, thuộc bộ 72 (日), gồm 4 nét.
日
rì
Bộ thủ 72 (日)4 nét
Phân rã chữ 日
⿴口一
Mẹo nhớ chữ 日
CẦN DUYỆT
日 — hình mặt trời → mặt trời, ngày (日) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
日 — hình mặt trời → mặt trời, ngày (日) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 日 (thứ tự nét)
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 日
- 日 rì – ngày; mặt trời
- 今日 jīnrì – hôm nay (văn viết)
- 假日 jiàrì – ngày nghỉ, kỳ nghỉ
- 即日 jírì – ngay hôm nay
- 平日 píngrì – ngày thường
- 当日 dāngrì – ngày hôm đó
- 往日 wǎngrì – ngày xưa
- 改日 gǎirì – hôm khác
- 日前 rìqián – mấy hôm trước
- 日历 rìlì – lịch
- 日后 rìhòu – sau này, mai sau
- 日夜 rìyè – ngày đêm
- 日子 rìzi – ngày; ngày tháng, cuộc sống
- 日常 rìcháng – thường ngày; hằng ngày
- 日报 rìbào – nhật báo, báo ra hằng ngày
- 日期 rìqī – ngày tháng
- 日益 rìyì – ngày càng
- 日程 rìchéng – lịch trình
- 工作日 gōngzuòrì – ngày làm việc
- 日用品 rìyòngpǐn – đồ dùng hàng ngày
- 与日俱增 yǔrìjùzēng – ngày càng tăng
- 夜以继日 yèyǐjìrì – ngày đêm liên tục
- 日复一日 rìfùyírì – ngày này qua ngày khác
- 日新月异 rìxīnyuèyì – thay đổi từng ngày
HT-07