日复一日 đọc là rìfùyírì, nghĩa là ngày này qua ngày khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
日复一日
rìfùyírì
ngày này qua ngày khác
thành ngữ
Ví dụ với 日复一日
他日复一日地在海边练习游泳。
Tā rìfùyírì de zài hǎibiān liànxí yóuyǒng.
Ngày này qua ngày khác, anh luyện bơi bên bờ biển.
日复一日的工作让她有些疲惫。
Rìfùyírì de gōngzuò ràng tā yǒuxiē píbèi.
Công việc lặp đi lặp lại ngày này qua ngày khác khiến cô hơi mệt mỏi.
Cách viết 日复一日 (thứ tự nét)
日… nét
复… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 日复一日
日复一日 tiếng Trung là gì?
日复一日 (rìfùyírì) nghĩa là ngày này qua ngày khác (thành ngữ).
日复一日 đọc thế nào?
日复一日 đọc là rìfùyírì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日复一日 thế nào?
Ví dụ: 他日复一日地在海边练习游泳。 (Tā rìfùyírì de zài hǎibiān liànxí yóuyǒng.) nghĩa là: Ngày này qua ngày khác, anh luyện bơi bên bờ biển.
日复一日 thuộc cấp HSK mấy?
日复一日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.