日期 đọc là rìqī, nghĩa là ngày tháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
日期
rìqī
ngày tháng
danh từ
Ví dụ với 日期
今天的日期是多少?
Jīntiān de rìqī shì duōshao?
Ngày hôm nay là ngày mấy?
请问考试的日期是哪天?
Qǐngwèn kǎoshì de rìqī shì nǎ tiān?
Xin hỏi ngày thi là ngày nào?
我忘了那个日期。
Wǒ wàng le nàge rìqī.
Tôi đã quên ngày đó.
Cách viết 日期 (thứ tự nét)
日… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 日期
日期 tiếng Trung là gì?
日期 (rìqī) nghĩa là ngày tháng (danh từ).
日期 đọc thế nào?
日期 đọc là rìqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日期 thế nào?
Ví dụ: 今天的日期是多少? (Jīntiān de rìqī shì duōshao?) nghĩa là: Ngày hôm nay là ngày mấy?
日期 thuộc cấp HSK mấy?
日期 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.