即日 đọc là jírì, nghĩa là ngay hôm nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
即日
jírì
ngay hôm nay
danh từ
Ví dụ với 即日
本店新品即日起八折出售。
Běn diàn xīnpǐn jírì qǐ bā zhé chūshòu.
Hàng mới của cửa hàng giảm 20% kể từ hôm nay.
报名从即日开始,下周五结束。
Bàomíng cóng jírì kāishǐ, xià zhōuwǔ jiéshù.
Đăng ký bắt đầu từ hôm nay, kết thúc vào thứ Sáu tuần sau.
Cách viết 即日 (thứ tự nét)
即… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 即日
即日 tiếng Trung là gì?
即日 (jírì) nghĩa là ngay hôm nay (danh từ).
即日 đọc thế nào?
即日 đọc là jírì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 即日 thế nào?
Ví dụ: 本店新品即日起八折出售。 (Běn diàn xīnpǐn jírì qǐ bā zhé chūshòu.) nghĩa là: Hàng mới của cửa hàng giảm 20% kể từ hôm nay.
即日 thuộc cấp HSK mấy?
即日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.