假日 đọc là jiàrì, nghĩa là ngày nghỉ, kỳ nghỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
假日
jiàrì
ngày nghỉ, kỳ nghỉ
danh từ

Ví dụ với 假日

假日我常常和家人去爬山。
Jiàrì wǒ chángcháng hé jiārén qù pá shān.
Ngày nghỉ tôi hay cùng gia đình đi leo núi.

Lưu ý khi dùng

Đọc jià (nghỉ), khác jiǎ (giả). Gần 节假日 (ngày lễ và ngày nghỉ); 假日 nhấn mạnh ngày được nghỉ.

Cách viết 假日 (thứ tự nét)

假… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 假日

ChữPinyinBộ thủSố nét
假jià亻11
日rì日4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 假日

假日 tiếng Trung là gì?

假日 (jiàrì) nghĩa là ngày nghỉ, kỳ nghỉ (danh từ).

假日 đọc thế nào?

假日 đọc là jiàrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 假日 thế nào?

Ví dụ: 假日我常常和家人去爬山。 (Jiàrì wǒ chángcháng hé jiārén qù pá shān.) nghĩa là: Ngày nghỉ tôi hay cùng gia đình đi leo núi.

假日 thuộc cấp HSK mấy?

假日 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet