日新月异 đọc là rìxīnyuèyì, nghĩa là thay đổi từng ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
日新月异
rìxīnyuèyì
thay đổi từng ngày
thành ngữ

Ví dụ với 日新月异

科技发展日新月异,生活也越来越方便。
Kējì fāzhǎn rìxīnyuèyì, shēnghuó yě yuè lái yuè fāngbiàn.
Khoa học công nghệ thay đổi từng ngày, cuộc sống cũng ngày càng tiện lợi.
这座城市的面貌日新月异。
Zhè zuò chéngshì de miànmào rìxīnyuèyì.
Diện mạo của thành phố này thay đổi từng ngày.

Cách viết 日新月异 (thứ tự nét)

日… nét
新… nét
月… nét
异… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 日新月异

日新月异 tiếng Trung là gì?

日新月异 (rìxīnyuèyì) nghĩa là thay đổi từng ngày (thành ngữ).

日新月异 đọc thế nào?

日新月异 đọc là rìxīnyuèyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日新月异 thế nào?

Ví dụ: 科技发展日新月异,生活也越来越方便。 (Kējì fāzhǎn rìxīnyuèyì, shēnghuó yě yuè lái yuè fāngbiàn.) nghĩa là: Khoa học công nghệ thay đổi từng ngày, cuộc sống cũng ngày càng tiện lợi.

日新月异 thuộc cấp HSK mấy?

日新月异 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.