日前 đọc là rìqián, nghĩa là mấy hôm trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
日前
rìqián
mấy hôm trước
Hán Việt: nhật tiền
danh từ
Ví dụ với 日前
他日前去了上海。
Tā rìqián qù le Shànghǎi.
Mấy hôm trước anh ấy đã đi Thượng Hải.
公司日前发布了新产品。
Gōngsī rìqián fābù le xīn chǎnpǐn.
Mấy ngày trước công ty ra mắt sản phẩm mới.
Cách viết 日前 (thứ tự nét)
日… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Hỏi nhanh về 日前
日前 tiếng Trung là gì?
日前 (rìqián) nghĩa là mấy hôm trước (danh từ).
日前 đọc thế nào?
日前 đọc là rìqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日前 thế nào?
Ví dụ: 他日前去了上海。 (Tā rìqián qù le Shànghǎi.) nghĩa là: Mấy hôm trước anh ấy đã đi Thượng Hải.
日前 thuộc cấp HSK mấy?
日前 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.