日历 đọc là rìlì, nghĩa là lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
日历
rìlì
lịch
danh từ
Ví dụ với 日历
墙上挂着一本日历。
Qiáng shang guàzhe yì běn rìlì.
Trên tường treo một cuốn lịch.
Lưu ý khi dùng
Lịch dương; âm lịch gọi là 农历, lịch vạn niên là 万年历.
Cách viết 日历 (thứ tự nét)
日… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日历
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 历 | lì | 厂 | 4 |
Từ liên quan
- 日期rìqī · ngày tháng
- 墙qiáng · tường
Hỏi nhanh về 日历
日历 tiếng Trung là gì?
日历 (rìlì) nghĩa là lịch (danh từ).
日历 đọc thế nào?
日历 đọc là rìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日历 thế nào?
Ví dụ: 墙上挂着一本日历。 (Qiáng shang guàzhe yì běn rìlì.) nghĩa là: Trên tường treo một cuốn lịch.
日历 thuộc cấp HSK mấy?
日历 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet