日常 đọc là rìcháng, nghĩa là thường ngày; hằng ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
日常
rìcháng
thường ngày; hằng ngày
tính từ

Ví dụ với 日常

这是我的日常生活。
Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.
Đây là cuộc sống thường ngày của tôi.

Cách viết 日常 (thứ tự nét)

日… nét
常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 日常

ChữPinyinBộ thủSố nét
日rì日4
常cháng巾11

Hỏi nhanh về 日常

日常 tiếng Trung là gì?

日常 (rìcháng) nghĩa là thường ngày; hằng ngày (tính từ).

日常 đọc thế nào?

日常 đọc là rìcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日常 thế nào?

Ví dụ: 这是我的日常生活。 (Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.) nghĩa là: Đây là cuộc sống thường ngày của tôi.

日常 thuộc cấp HSK mấy?

日常 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet