明 đọc là míng, thuộc bộ 72 (日), gồm 8 nét.
明
míng
Bộ thủ 72 (日)8 nét
Phân rã chữ 明
⿰日月
Mẹo nhớ chữ 明
CẦN DUYỆT
明 — 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng) cùng sáng → sáng, rõ (明) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
明 — 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng) cùng sáng → sáng, rõ (明) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 明 (thứ tự nét)
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: minh
Từ vựng có chữ 明
- 光明 guāngmíng – sáng sủa, tươi sáng; ánh sáng
- 分明 fēnmíng – rõ ràng
- 发明 fāmíng – phát minh
- 声明 shēngmíng – tuyên bố; thông báo
- 声明 shēngmíng – tuyên bố
- 失明 shīmíng – mù lòa
- 开明 kāimíng – cởi mở tiến bộ
- 文明 wénmíng – văn minh
- 明亮 míngliàng – sáng sủa, sáng rõ
- 明天 míngtiān – ngày mai
- 明媚 míngmèi – tươi sáng
- 明年 míngnián – sang năm
- 明日 míngrì – ngày mai (văn viết)
- 明明 míngmíng – rõ ràng là (vậy mà)
- 明星 míngxīng – ngôi sao, người nổi tiếng
- 明显 míngxiǎn – rõ rệt; rõ ràng
- 明智 míngzhì – sáng suốt
- 明朗 mínglǎng – sáng sủa, rõ ràng
- 明白 míngbai – hiểu
- 明确 míngquè – rõ ràng; xác định
- 查明 chámíng – điều tra rõ
- 三明治 sānmíngzhì – bánh sandwich
- 清明节 Qīngmíng Jié – Tết Thanh Minh
- 光明磊落 guāngmínglěiluò – quang minh chính đại
HT-07