正 đọc là zhèng, thuộc bộ 77 (止), gồm 5 nét.
正
zhèng
Bộ thủ 77 (止)5 nét
Phân rã chữ 正
⿱一止
Mẹo nhớ chữ 正
CẦN DUYỆT
正 — 一 (đường thẳng) + 止 (dừng): dừng đúng vạch → đúng, chính (正) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
正 — 一 (đường thẳng) + 止 (dừng): dừng đúng vạch → đúng, chính (正) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 正 (thứ tự nét)
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 正
- 正 zhèng – đang; ngay
- 正 zhèng – ngay ngắn, đúng; chính
- 修正 xiūzhèng – sửa đổi
- 公正 gōngzhèng – công bằng, chính trực
- 反正 fǎnzhèng – dù sao thì, dù thế nào
- 廉正 liánzhèng – liêm chính
- 改正 gǎizhèng – sửa, chỉnh lại (lỗi, thói quen)
- 更正 gēngzhèng – đính chính
- 正义 zhèngyì – chính nghĩa, công lý
- 正在 zhèngzài – đang
- 正好 zhènghǎo – vừa vặn, vừa đúng lúc
- 正如 zhèngrú – đúng như
- 正宗 zhèngzōng – chính gốc
- 正常 zhèngcháng – bình thường
- 正式 zhèngshì – chính thức
- 正当 zhèngdàng – chính đáng
- 正是 zhèngshì – chính là
- 正月 zhēngyuè – tháng giêng
- 正气 zhèngqì – chính khí
- 正版 zhèngbǎn – bản chính hãng
- 正版 zhèngbǎn – bản chính hãng, có bản quyền
- 正直 zhèngzhí – chính trực
- 不正之风 búzhèngzhīfēng – thói xấu, tác phong tiêu cực
- 改邪归正 gǎixiéguīzhèng – cải tà quy chính
HT-07