正当 đọc là zhèngdàng, nghĩa là chính đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
正当
zhèngdàng
chính đáng
tính từ
Ví dụ với 正当
每个员工都有权维护自己的正当权益。
Měi ge yuángōng dōu yǒu quán wéihù zìjǐ de zhèngdàng quányì.
Mỗi nhân viên đều có quyền bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình.
请假要有正当的理由,不能随便不来上班。
Qǐng jià yào yǒu zhèngdàng de lǐyóu, bù néng suíbiàn bù lái shàng bān.
Xin nghỉ phải có lý do chính đáng, không được tùy tiện nghỉ làm.
Cách viết 正当 (thứ tự nét)
正… nét
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 正当
正当 tiếng Trung là gì?
正当 (zhèngdàng) nghĩa là chính đáng (tính từ).
正当 đọc thế nào?
正当 đọc là zhèngdàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正当 thế nào?
Ví dụ: 每个员工都有权维护自己的正当权益。 (Měi ge yuángōng dōu yǒu quán wéihù zìjǐ de zhèngdàng quányì.) nghĩa là: Mỗi nhân viên đều có quyền bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình.
正当 thuộc cấp HSK mấy?
正当 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.