正气 đọc là zhèngqì, nghĩa là chính khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
正气
zhèngqì
chính khí
danh từ
Ví dụ với 正气
他为人正直,身上有一股正气。
Tā wéirén zhèngzhí, shēn shang yǒu yì gǔ zhèngqì.
Anh ấy sống ngay thẳng, trên người có một luồng chính khí.
社会需要更多有正气的人。
Shèhuì xūyào gèng duō yǒu zhèngqì de rén.
Xã hội cần nhiều người có chính khí hơn.
Cách viết 正气 (thứ tự nét)
正… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 正气
正气 tiếng Trung là gì?
正气 (zhèngqì) nghĩa là chính khí (danh từ).
正气 đọc thế nào?
正气 đọc là zhèngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正气 thế nào?
Ví dụ: 他为人正直,身上有一股正气。 (Tā wéirén zhèngzhí, shēn shang yǒu yì gǔ zhèngqì.) nghĩa là: Anh ấy sống ngay thẳng, trên người có một luồng chính khí.
正气 thuộc cấp HSK mấy?
正气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.