更正 đọc là gēngzhèng, nghĩa là đính chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
更正
gēngzhèng
đính chính
động từ
Ví dụ với 更正
报告里的数据有误,我们已经更正了。
Bàogào li de shùjù yǒu wù, wǒmen yǐjīng gēngzhèng le.
Số liệu trong báo cáo có sai sót, chúng tôi đã đính chính.
请更正试卷上的错别字,再交给老师。
Qǐng gēngzhèng shìjuàn shàng de cuòbiézì, zài jiāo gěi lǎoshī.
Hãy sửa lại chữ viết sai trên bài thi, rồi nộp cho thầy giáo.
Cách viết 更正 (thứ tự nét)
更… nét
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 更正
更正 tiếng Trung là gì?
更正 (gēngzhèng) nghĩa là đính chính (động từ).
更正 đọc thế nào?
更正 đọc là gēngzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 更正 thế nào?
Ví dụ: 报告里的数据有误,我们已经更正了。 (Bàogào li de shùjù yǒu wù, wǒmen yǐjīng gēngzhèng le.) nghĩa là: Số liệu trong báo cáo có sai sót, chúng tôi đã đính chính.
更正 thuộc cấp HSK mấy?
更正 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.