正 đọc là zhèng, nghĩa là ngay ngắn, đúng; chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
正
zhèng
ngay ngắn, đúng; chính
tính từBộ thủ 止5 nét

Ví dụ với 正

这张桌子放得不正。
Zhè zhāng zhuōzi fàng de bú zhèng.
Cái bàn này đặt không ngay ngắn.

Lưu ý khi dùng

Phó từ 正 (đang, vừa) đã có ở trang HSK1. Làm tính từ: ngay ngắn, chính (正门, 正面). Đọc zhēng chỉ trong 正月 (tháng giêng âm lịch).

Cách viết 正 (thứ tự nét)

正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 正

正 tiếng Trung là gì?

正 (zhèng) nghĩa là ngay ngắn, đúng; chính (tính từ).

正 đọc thế nào?

正 đọc là zhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正 thế nào?

Ví dụ: 这张桌子放得不正。 (Zhè zhāng zhuōzi fàng de bú zhèng.) nghĩa là: Cái bàn này đặt không ngay ngắn.

正 thuộc cấp HSK mấy?

正 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet