满 đọc là mǎn, thuộc bộ 85 (水), gồm 14 nét.
满
mǎn
Bộ thủ 85 (水)14 nét
Phân rã chữ 满
⿰氵⿱艹两
Mẹo nhớ chữ 满
CẦN DUYỆT
满 — bộ 氵 (nước) + 两: nước tràn đầy → đầy (满) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
满 — bộ 氵 (nước) + 两: nước tràn đầy → đầy (满) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 满 (thứ tự nét)
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 满
- 满 mǎn – đầy; trọn (thời hạn)
- 不满 bùmǎn – bất mãn, không hài lòng
- 丰满 fēngmǎn – đầy đặn
- 充满 chōngmǎn – tràn đầy, đầy ắp
- 圆满 yuánmǎn – trọn vẹn, viên mãn
- 布满 bùmǎn – phủ đầy, giăng đầy
- 满怀 mǎnhuái – đầy ắp trong lòng
- 满意 mǎnyì – hài lòng, vừa ý
- 满足 mǎnzú – thỏa mãn; hài lòng
- 爆满 bàomǎn – chật kín
- 美满 měimǎn – mỹ mãn
- 自满 zìmǎn – tự mãn
- 饱满 bǎomǎn – đầy đặn, căng tràn
HT-07