然 đọc là rán, thuộc bộ 86 (火), gồm 12 nét.
然
rán
Bộ thủ 86 (火)12 nét
Phân rã chữ 然
⿱肰灬
Cách viết 然 (thứ tự nét)
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 然
- 不然 bùrán – nếu không thì, bằng không
- 仍然 réngrán – vẫn; vẫn như cũ
- 依然 yīrán – vẫn, vẫn như cũ
- 偶然 ǒurán – ngẫu nhiên, tình cờ
- 公然 gōngrán – công khai, trắng trợn
- 哗然 huárán – ồn ào xôn xao
- 固然 gùrán – đúng là
- 坦然 tǎnrán – thản nhiên
- 天然 tiānrán – thiên nhiên, tự nhiên
- 居然 jūrán – không ngờ, vậy mà
- 当然 dāngrán – đương nhiên, tất nhiên
- 必然 bìrán – tất yếu, tất nhiên
- 忽然 hūrán – bỗng nhiên, đột nhiên
- 断然 duànrán – dứt khoát
- 既然 jìrán – đã vậy thì, một khi đã
- 显然 xiǎnrán – rõ ràng; hiển nhiên
- 果然 guǒrán – quả nhiên, đúng như dự đoán
- 大自然 dàzìrán – thiên nhiên
- 天然气 tiānránqì – khí thiên nhiên
- 一目了然 yímùliǎorán – nhìn là hiểu
- 不以为然 bùyǐwéirán – không cho là đúng
- 怡然自得 yíránzìdé – thoải mái vui vẻ
- 恍然大悟 huǎngrándàwù – bỗng vỡ lẽ
- 截然不同 jiéránbùtóng – khác biệt hoàn toàn
HT-07