显然 đọc là xiǎnrán, nghĩa là rõ ràng; hiển nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
显然
xiǎnrán
rõ ràng; hiển nhiên
tính từ

Ví dụ với 显然

他显然不高兴了。
Tā xiǎnrán bù gāoxìng le.
Rõ ràng anh ấy không vui rồi.

Cách viết 显然 (thứ tự nét)

显… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 显然

ChữPinyinBộ thủSố nét
显xiǎn日9
然rán灬12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 显然

显然 tiếng Trung là gì?

显然 (xiǎnrán) nghĩa là rõ ràng; hiển nhiên (tính từ).

显然 đọc thế nào?

显然 đọc là xiǎnrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显然 thế nào?

Ví dụ: 他显然不高兴了。 (Tā xiǎnrán bù gāoxìng le.) nghĩa là: Rõ ràng anh ấy không vui rồi.

显然 thuộc cấp HSK mấy?

显然 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet