断然 đọc là duànrán, nghĩa là dứt khoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
断然
duànrán
dứt khoát
tính từ, phó từ
Ví dụ với 断然
面对不合理的要求,他断然拒绝了。
Miànduì bù hélǐ de yāoqiú, tā duànrán jùjué le.
Trước yêu cầu vô lý, anh ấy dứt khoát từ chối.
医生断然决定马上给病人做手术。
Yīshēng duànrán juédìng mǎshàng gěi bìngrén zuò shǒushù.
Bác sĩ dứt khoát quyết định lập tức phẫu thuật cho bệnh nhân.
Cách viết 断然 (thứ tự nét)
断… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 断然
断然 tiếng Trung là gì?
断然 (duànrán) nghĩa là dứt khoát (tính từ, phó từ).
断然 đọc thế nào?
断然 đọc là duànrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 断然 thế nào?
Ví dụ: 面对不合理的要求,他断然拒绝了。 (Miànduì bù hélǐ de yāoqiú, tā duànrán jùjué le.) nghĩa là: Trước yêu cầu vô lý, anh ấy dứt khoát từ chối.
断然 thuộc cấp HSK mấy?
断然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.