天然 đọc là tiānrán, nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
天然
tiānrán
thiên nhiên, tự nhiên

Hán Việt: thiên nhiên

tính từ

Ví dụ với 天然

这是天然的矿泉水。
Zhè shì tiānrán de kuàngquánshuǐ.
Đây là nước khoáng thiên nhiên.
她喜欢用天然的材料。
Tā xǐhuan yòng tiānrán de cáiliào.
Cô ấy thích dùng nguyên liệu tự nhiên.

Cách viết 天然 (thứ tự nét)

天… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 天然

ChữPinyinBộ thủSố nét
天tiān大4
然rán灬12

Hỏi nhanh về 天然

天然 tiếng Trung là gì?

天然 (tiānrán) nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên (tính từ).

天然 đọc thế nào?

天然 đọc là tiānrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 天然 thế nào?

Ví dụ: 这是天然的矿泉水。 (Zhè shì tiānrán de kuàngquánshuǐ.) nghĩa là: Đây là nước khoáng thiên nhiên.

天然 thuộc cấp HSK mấy?

天然 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.