截然不同 đọc là jiéránbùtóng, nghĩa là khác biệt hoàn toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
截然不同
jiéránbùtóng
khác biệt hoàn toàn
Ví dụ với 截然不同
这对双胞胎的性格截然不同。
Zhè duì shuāngbāotāi de xìnggé jiéránbùtóng.
Tính cách của cặp sinh đôi này khác biệt hoàn toàn.
换了新方法后,学习效果截然不同。
Huàn le xīn fāngfǎ hòu, xuéxí xiàoguǒ jiéránbùtóng.
Sau khi đổi phương pháp mới, hiệu quả học tập khác hẳn.
Cách viết 截然不同 (thứ tự nét)
截… nét
然… nét
不… nét
同… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 截然不同
截然不同 tiếng Trung là gì?
截然不同 (jiéránbùtóng) nghĩa là khác biệt hoàn toàn.
截然不同 đọc thế nào?
截然不同 đọc là jiéránbùtóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 截然不同 thế nào?
Ví dụ: 这对双胞胎的性格截然不同。 (Zhè duì shuāngbāotāi de xìnggé jiéránbùtóng.) nghĩa là: Tính cách của cặp sinh đôi này khác biệt hoàn toàn.
截然不同 thuộc cấp HSK mấy?
截然不同 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.