公然 đọc là gōngrán, nghĩa là công khai, trắng trợn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
公然
gōngrán
công khai, trắng trợn
phó từ
Cách viết 公然 (thứ tự nét)
公… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 公然
公然 tiếng Trung là gì?
公然 (gōngrán) nghĩa là công khai, trắng trợn (phó từ).
公然 đọc thế nào?
公然 đọc là gōngrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
公然 thuộc cấp HSK mấy?
公然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet