恍然大悟 đọc là huǎngrándàwù, nghĩa là bỗng vỡ lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恍然大悟
huǎngrándàwù
bỗng vỡ lẽ
Ví dụ với 恍然大悟
听了老师的解释,我才恍然大悟。
Tīng le lǎoshī de jiěshì, wǒ cái huǎngrándàwù.
Nghe thầy giải thích xong, tôi mới bỗng vỡ lẽ.
看到说明书上的图,他恍然大悟,马上装好了书架。
Kàndào shuōmíngshū shang de tú, tā huǎngrándàwù, mǎshàng zhuānghǎo le shūjià.
Nhìn hình vẽ trong sách hướng dẫn, anh ấy bỗng vỡ lẽ và lắp xong giá sách ngay.
Cách viết 恍然大悟 (thứ tự nét)
恍… nét
然… nét
大… nét
悟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恍然大悟
恍然大悟 tiếng Trung là gì?
恍然大悟 (huǎngrándàwù) nghĩa là bỗng vỡ lẽ.
恍然大悟 đọc thế nào?
恍然大悟 đọc là huǎngrándàwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恍然大悟 thế nào?
Ví dụ: 听了老师的解释,我才恍然大悟。 (Tīng le lǎoshī de jiěshì, wǒ cái huǎngrándàwù.) nghĩa là: Nghe thầy giải thích xong, tôi mới bỗng vỡ lẽ.
恍然大悟 thuộc cấp HSK mấy?
恍然大悟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.