视 đọc là shì, thuộc bộ 113 (示), gồm 8 nét.
视
shì
Bộ thủ 113 (示)8 nét
Phân rã chữ 视
⿰礻见
Mẹo nhớ chữ 视
CẦN DUYỆT
视 — 礻 + 见 (nhìn): nhìn một cách trang trọng → nhìn, xem (视) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
视 — 礻 + 见 (nhìn): nhìn một cách trang trọng → nhìn, xem (视) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 视 (thứ tự nét)
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thị
Từ vựng có chữ 视
- 俯视 fǔshì – nhìn xuống
- 凝视 níngshì – nhìn chăm chú
- 卫视 wèishì – truyền hình vệ tinh
- 审视 shěnshì – xem xét kỹ
- 巡视 xúnshì – đi thị sát
- 影视 yǐngshì – điện ảnh và truyền hình
- 忽视 hūshì – xem nhẹ, lơ là
- 敌视 díshì – thù địch
- 正视 zhèngshì – nhìn thẳng
- 歧视 qíshì – kỳ thị
- 注视 zhùshì – chăm chú nhìn
- 珍视 zhēnshì – trân trọng
- 电视 diànshì – tivi
- 监视 jiānshì – theo dõi giám sát
- 直视 zhíshì – nhìn thẳng
- 蔑视 mièshì – khinh miệt
- 藐视 miǎoshì – khinh thường
- 视为 shìwéi – xem như, coi là
- 视力 shìlì – thị lực
- 视察 shìchá – thị sát
- 收视率 shōushìlǜ – tỷ lệ người xem
- 电视剧 diànshìjù – phim truyền hình
- 电视台 diànshìtái – đài truyền hình
- 电视机 diànshìjī – tivi
HT-07