歧视 đọc là qíshì, nghĩa là kỳ thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
歧视
qíshì
kỳ thị
động từ
Ví dụ với 歧视
公司不能因为年龄而歧视求职者。
Gōngsī bù néng yīnwèi niánlíng ér qíshì qiúzhízhě.
Công ty không thể vì tuổi tác mà kỳ thị người xin việc.
小朋友之间要互相友爱,不要歧视别人。
Xiǎopéngyǒu zhījiān yào hùxiāng yǒu'ài, bú yào qíshì biérén.
Các bạn nhỏ phải yêu thương nhau, đừng kỳ thị người khác.
Cách viết 歧视 (thứ tự nét)
歧… nét
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 歧视
歧视 tiếng Trung là gì?
歧视 (qíshì) nghĩa là kỳ thị (động từ).
歧视 đọc thế nào?
歧视 đọc là qíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歧视 thế nào?
Ví dụ: 公司不能因为年龄而歧视求职者。 (Gōngsī bù néng yīnwèi niánlíng ér qíshì qiúzhízhě.) nghĩa là: Công ty không thể vì tuổi tác mà kỳ thị người xin việc.
歧视 thuộc cấp HSK mấy?
歧视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.