珍视 đọc là zhēnshì, nghĩa là trân trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
珍视
zhēnshì
trân trọng
động từ

Ví dụ với 珍视

他一直珍视和老朋友之间的友谊。
Tā yìzhí zhēnshì hé lǎo péngyou zhījiān de yǒuyì.
Anh ấy luôn trân trọng tình bạn giữa mình và những người bạn cũ.
我们应该珍视每一次学习的机会。
Wǒmen yīnggāi zhēnshì měi yí cì xuéxí de jīhuì.
Chúng ta nên trân trọng mỗi cơ hội học tập.

Cách viết 珍视 (thứ tự nét)

珍… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 珍视

珍视 tiếng Trung là gì?

珍视 (zhēnshì) nghĩa là trân trọng (động từ).

珍视 đọc thế nào?

珍视 đọc là zhēnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 珍视 thế nào?

Ví dụ: 他一直珍视和老朋友之间的友谊。 (Tā yìzhí zhēnshì hé lǎo péngyou zhījiān de yǒuyì.) nghĩa là: Anh ấy luôn trân trọng tình bạn giữa mình và những người bạn cũ.

珍视 thuộc cấp HSK mấy?

珍视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.