敌视 đọc là díshì, nghĩa là thù địch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敌视
díshì
thù địch
động từ
Ví dụ với 敌视
不要敌视和你意见不同的人。
Búyào díshì hé nǐ yìjiàn bùtóng de rén.
Đừng có thái độ thù địch với những người có ý kiến khác bạn.
两家店的老板互相敌视,很少说话。
Liǎng jiā diàn de lǎobǎn hùxiāng díshì, hěn shǎo shuō huà.
Ông chủ của hai quán coi nhau như kẻ thù, hầu như không nói chuyện.
Cách viết 敌视 (thứ tự nét)
敌… nét
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敌视
敌视 tiếng Trung là gì?
敌视 (díshì) nghĩa là thù địch (động từ).
敌视 đọc thế nào?
敌视 đọc là díshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敌视 thế nào?
Ví dụ: 不要敌视和你意见不同的人。 (Búyào díshì hé nǐ yìjiàn bùtóng de rén.) nghĩa là: Đừng có thái độ thù địch với những người có ý kiến khác bạn.
敌视 thuộc cấp HSK mấy?
敌视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.