注视 đọc là zhùshì, nghĩa là chăm chú nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
注视
zhùshì
chăm chú nhìn
động từ
Ví dụ với 注视
演讲时要注视着听众,不要一直看稿子。
Yǎnjiǎng shí yào zhùshì zhe tīngzhòng, bú yào yìzhí kàn gǎozi.
Khi thuyết trình nên nhìn vào người nghe, đừng cứ cúi nhìn bản thảo.
小猫一动不动地注视着窗外的小鸟。
Xiǎomāo yí dòng bú dòng de zhùshì zhe chuāng wài de xiǎoniǎo.
Chú mèo con nằm im không nhúc nhích, chăm chú nhìn con chim nhỏ ngoài cửa sổ.
Cách viết 注视 (thứ tự nét)
注… nét
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 注视
注视 tiếng Trung là gì?
注视 (zhùshì) nghĩa là chăm chú nhìn (động từ).
注视 đọc thế nào?
注视 đọc là zhùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 注视 thế nào?
Ví dụ: 演讲时要注视着听众,不要一直看稿子。 (Yǎnjiǎng shí yào zhùshì zhe tīngzhòng, bú yào yìzhí kàn gǎozi.) nghĩa là: Khi thuyết trình nên nhìn vào người nghe, đừng cứ cúi nhìn bản thảo.
注视 thuộc cấp HSK mấy?
注视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.