电视机 đọc là diànshìjī, nghĩa là tivi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
电视机
diànshìjī
tivi
danh từ

Ví dụ với 电视机

家里有一台电视机。
Jiālǐ yǒu yì tái diànshìjī.
Nhà có một chiếc tivi.
他的电视机不大。
Tā de diànshìjī bú dà.
Tivi của anh ấy không lớn.
你家有几个电视机?
Nǐ jiā yǒu jǐ ge diànshìjī?
Nhà bạn có mấy cái tivi?

Cách viết 电视机 (thứ tự nét)

电… nét
视… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 电视机

电视机 tiếng Trung là gì?

电视机 (diànshìjī) nghĩa là tivi (danh từ).

电视机 đọc thế nào?

电视机 đọc là diànshìjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电视机 thế nào?

Ví dụ: 家里有一台电视机。 (Jiālǐ yǒu yì tái diànshìjī.) nghĩa là: Nhà có một chiếc tivi.

电视机 thuộc cấp HSK mấy?

电视机 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.