视力 đọc là shìlì, nghĩa là thị lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
视力
shìlì
thị lực

Hán Việt: thị lực

danh từ

Ví dụ với 视力

他的视力不好。
Tā de shìlì bù hǎo.
Thị lực anh ấy không tốt.
长时间看手机会影响视力。
Cháng shíjiān kàn shǒujī huì yǐngxiǎng shìlì.
Nhìn điện thoại lâu ảnh hưởng thị lực.

Cách viết 视力 (thứ tự nét)

视… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 视力

ChữPinyinBộ thủSố nét
视shì见8
力lì力2

Hỏi nhanh về 视力

视力 tiếng Trung là gì?

视力 (shìlì) nghĩa là thị lực (danh từ).

视力 đọc thế nào?

视力 đọc là shìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 视力 thế nào?

Ví dụ: 他的视力不好。 (Tā de shìlì bù hǎo.) nghĩa là: Thị lực anh ấy không tốt.

视力 thuộc cấp HSK mấy?

视力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.