收视率 đọc là shōushìlǜ, nghĩa là tỷ lệ người xem. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
收视率
shōushìlǜ
tỷ lệ người xem
danh từ

Ví dụ với 收视率

这部电视剧收视率很高,每天晚上大家都在追。
Zhè bù diànshìjù shōushìlǜ hěn gāo, měitiān wǎnshang dàjiā dōu zài zhuī.
Bộ phim truyền hình này có tỷ lệ người xem rất cao, tối nào mọi người cũng theo dõi.
为了提高收视率,节目组请来了很多明星。
Wèile tígāo shōushìlǜ, jiémùzǔ qǐnglai le hěn duō míngxīng.
Để tăng tỷ lệ người xem, ê-kíp chương trình đã mời rất nhiều ngôi sao.

Cách viết 收视率 (thứ tự nét)

收… nét
视… nét
率… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 收视率

收视率 tiếng Trung là gì?

收视率 (shōushìlǜ) nghĩa là tỷ lệ người xem (danh từ).

收视率 đọc thế nào?

收视率 đọc là shōushìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收视率 thế nào?

Ví dụ: 这部电视剧收视率很高,每天晚上大家都在追。 (Zhè bù diànshìjù shōushìlǜ hěn gāo, měitiān wǎnshang dàjiā dōu zài zhuī.) nghĩa là: Bộ phim truyền hình này có tỷ lệ người xem rất cao, tối nào mọi người cũng theo dõi.

收视率 thuộc cấp HSK mấy?

收视率 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.