言 đọc là yán, thuộc bộ 149 (言), gồm 7 nét.
言
yán
Bộ thủ 149 (言)7 nét
Phân rã chữ 言
⿱亠⿱二口
Mẹo nhớ chữ 言
CẦN DUYỆT
言 — miệng (口) có lời phát ra phía trên → lời nói (言) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
言 — miệng (口) có lời phát ra phía trên → lời nói (言) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 言 (thứ tự nét)
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 言
- 代言 dàiyán – đại diện thương hiệu, làm đại sứ quảng bá (nghĩa gốc: đại diện phát ngôn)
- 传言 chuányán – tin đồn
- 传言 chuányán – lời đồn
- 发言 fāyán – phát biểu; lời phát biểu
- 名言 míngyán – danh ngôn
- 坦言 tǎnyán – nói thẳng
- 宣言 xuānyán – tuyên ngôn
- 寓言 yùyán – ngụ ngôn
- 序言 xùyán – lời nói đầu
- 怨言 yuànyán – lời oán trách
- 方言 fāngyán – phương ngữ, tiếng địa phương
- 留言 liúyán – để lại lời nhắn
- 言行 yánxíng – lời nói và hành động
- 言论 yánlùn – ngôn luận
- 言语 yányǔ – lời nói, ngôn ngữ nói
- 言辞 yáncí – lời lẽ
- 语言 yǔyán – ngôn ngữ
- 发言人 fāyánrén – người phát ngôn
- 发言人 fāyánrén – người phát ngôn
- 一言一行 yìyányìxíng – lời nói việc làm
- 一言不发 yìyánbùfā – không nói lời nào
- 不言而喻 bùyán'éryù – không cần nói cũng hiểu
- 总而言之 zǒng'éryánzhī – tóm lại
- 自言自语 zìyánzìyǔ – nói một mình
HT-07