留言 đọc là liúyán, nghĩa là để lại lời nhắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
留言
liúyán
để lại lời nhắn
động từ; danh từ

Ví dụ với 留言

你可以在网上给我留言。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng gěi wǒ liúyán.
Bạn có thể nhắn lại cho tôi trên mạng.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 留言板 (bảng nhắn), 看留言 (xem tin nhắn). Hay gặp ở phần bình luận trên mạng.

Cách viết 留言 (thứ tự nét)

留… nét
言… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 留言

ChữPinyinBộ thủSố nét
留liú田10
言yán言7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 留言

留言 tiếng Trung là gì?

留言 (liúyán) nghĩa là để lại lời nhắn (động từ; danh từ).

留言 đọc thế nào?

留言 đọc là liúyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留言 thế nào?

Ví dụ: 你可以在网上给我留言。 (Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng gěi wǒ liúyán.) nghĩa là: Bạn có thể nhắn lại cho tôi trên mạng.

留言 thuộc cấp HSK mấy?

留言 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet