宣言 đọc là xuānyán, nghĩa là tuyên ngôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宣言
xuānyán
tuyên ngôn
danh từ, động từ
Ví dụ với 宣言
他在婚礼上发表了一段感人的爱情宣言。
Tā zài hūnlǐ shang fābiǎo le yí duàn gǎnrén de àiqíng xuānyán.
Anh ấy đã đọc một lời tuyên ngôn tình yêu cảm động trong đám cưới.
新学期开始,同学们写下了自己的学习宣言。
Xīn xuéqī kāishǐ, tóngxuémen xiěxià le zìjǐ de xuéxí xuānyán.
Học kỳ mới bắt đầu, các bạn học sinh đã viết ra lời tuyên ngôn học tập của mình.
Cách viết 宣言 (thứ tự nét)
宣… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宣言
宣言 tiếng Trung là gì?
宣言 (xuānyán) nghĩa là tuyên ngôn (danh từ, động từ).
宣言 đọc thế nào?
宣言 đọc là xuānyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宣言 thế nào?
Ví dụ: 他在婚礼上发表了一段感人的爱情宣言。 (Tā zài hūnlǐ shang fābiǎo le yí duàn gǎnrén de àiqíng xuānyán.) nghĩa là: Anh ấy đã đọc một lời tuyên ngôn tình yêu cảm động trong đám cưới.
宣言 thuộc cấp HSK mấy?
宣言 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.