怨言 đọc là yuànyán, nghĩa là lời oán trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怨言
yuànyán
lời oán trách
danh từ
Ví dụ với 怨言
他工作很辛苦,却从来没有一句怨言。
Tā gōngzuò hěn xīnkǔ, què cónglái méiyǒu yí jù yuànyán.
Công việc của anh ấy rất vất vả nhưng chưa bao giờ có một lời oán trách.
食堂的饭菜越来越贵,学生们颇有怨言。
Shítáng de fàncài yuè lái yuè guì, xuéshengmen pō yǒu yuànyán.
Cơm ở nhà ăn ngày càng đắt, sinh viên có khá nhiều lời oán trách.
Cách viết 怨言 (thứ tự nét)
怨… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怨言
怨言 tiếng Trung là gì?
怨言 (yuànyán) nghĩa là lời oán trách (danh từ).
怨言 đọc thế nào?
怨言 đọc là yuànyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怨言 thế nào?
Ví dụ: 他工作很辛苦,却从来没有一句怨言。 (Tā gōngzuò hěn xīnkǔ, què cónglái méiyǒu yí jù yuànyán.) nghĩa là: Công việc của anh ấy rất vất vả nhưng chưa bao giờ có một lời oán trách.
怨言 thuộc cấp HSK mấy?
怨言 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.