言辞 đọc là yáncí, nghĩa là lời lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
言辞
yáncí
lời lẽ
danh từ
Ví dụ với 言辞
他在信中言辞恳切,希望得到大家的理解。
Tā zài xìn zhōng yáncí kěnqiè, xīwàng dédào dàjiā de lǐjiě.
Trong thư, lời lẽ của anh ấy rất chân thành, mong nhận được sự thông cảm của mọi người.
和客户沟通时要注意言辞,不要太直接。
Hé kèhù gōutōng shí yào zhùyì yáncí, bú yào tài zhíjiē.
Khi trao đổi với khách hàng cần chú ý lời lẽ, đừng quá thẳng thắn.
Cách viết 言辞 (thứ tự nét)
言… nét
辞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 言辞
言辞 tiếng Trung là gì?
言辞 (yáncí) nghĩa là lời lẽ (danh từ).
言辞 đọc thế nào?
言辞 đọc là yáncí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 言辞 thế nào?
Ví dụ: 他在信中言辞恳切,希望得到大家的理解。 (Tā zài xìn zhōng yáncí kěnqiè, xīwàng dédào dàjiā de lǐjiě.) nghĩa là: Trong thư, lời lẽ của anh ấy rất chân thành, mong nhận được sự thông cảm của mọi người.
言辞 thuộc cấp HSK mấy?
言辞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.