发言人 đọc là fāyánrén, nghĩa là người phát ngôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发言人
fāyánrén
người phát ngôn
danh từ
Ví dụ với 发言人
公司发言人表示,新产品下个月上市。
Gōngsī fāyánrén biǎoshì, xīn chǎnpǐn xià ge yuè shàng shì.
Người phát ngôn của công ty cho biết sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng sau.
他被大家选为班级的发言人。
Tā bèi dàjiā xuǎn wéi bānjí de fāyánrén.
Cậu ấy được mọi người bầu làm người phát ngôn của lớp.
Cách viết 发言人 (thứ tự nét)
发… nét
言… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发言人
发言人 tiếng Trung là gì?
发言人 (fāyánrén) nghĩa là người phát ngôn (danh từ).
发言人 đọc thế nào?
发言人 đọc là fāyánrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发言人 thế nào?
Ví dụ: 公司发言人表示,新产品下个月上市。 (Gōngsī fāyánrén biǎoshì, xīn chǎnpǐn xià ge yuè shàng shì.) nghĩa là: Người phát ngôn của công ty cho biết sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng sau.
发言人 thuộc cấp HSK mấy?
发言人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.