传言 đọc là chuányán, nghĩa là tin đồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
传言
chuányán
tin đồn
danh từ
Ví dụ với 传言
外面有很多关于他的传言。
Wàimian yǒu hěn duō guānyú tā de chuányán.
Bên ngoài có nhiều tin đồn về anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Tin truyền miệng, chưa kiểm chứng: 有传言说… (có tin đồn rằng…); gần 谣言 (tin đồn sai sự thật).
Cách viết 传言 (thứ tự nét)
传… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传言
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 言 | yán | 言 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 传言
传言 tiếng Trung là gì?
传言 (chuányán) nghĩa là tin đồn (danh từ).
传言 đọc thế nào?
传言 đọc là chuányán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传言 thế nào?
Ví dụ: 外面有很多关于他的传言。 (Wàimian yǒu hěn duō guānyú tā de chuányán.) nghĩa là: Bên ngoài có nhiều tin đồn về anh ấy.
传言 thuộc cấp HSK mấy?
传言 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet