方言 đọc là fāngyán, nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
方言
fāngyán
phương ngữ, tiếng địa phương
Hán Việt: phương ngôn
danh từ
Ví dụ với 方言
中国有很多方言。
Zhōngguó yǒu hěn duō fāngyán.
Trung Quốc có nhiều phương ngữ.
他会说四川方言。
Tā huì shuō Sìchuān fāngyán.
Anh ấy biết nói tiếng địa phương Tứ Xuyên.
Cách viết 方言 (thứ tự nét)
方… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方言
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 方 | 4 |
| 言 | yán | 言 | 7 |
Hỏi nhanh về 方言
方言 tiếng Trung là gì?
方言 (fāngyán) nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương (danh từ).
方言 đọc thế nào?
方言 đọc là fāngyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方言 thế nào?
Ví dụ: 中国有很多方言。 (Zhōngguó yǒu hěn duō fāngyán.) nghĩa là: Trung Quốc có nhiều phương ngữ.
方言 thuộc cấp HSK mấy?
方言 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.