计 đọc là jì, thuộc bộ 149 (言), gồm 4 nét.
计
jì
Bộ thủ 149 (言)4 nét
Phân rã chữ 计
⿰讠十
Mẹo nhớ chữ 计
CẦN DUYỆT
计 — 讠 (lời nói) + 十 (mười): nói ra con số để đếm → tính toán, kế hoạch (计) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
计 — 讠 (lời nói) + 十 (mười): nói ra con số để đếm → tính toán, kế hoạch (计) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 计 (thứ tự nét)
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 计
- 计 jì – tính toán; kế
- 会计 kuàiji – kế toán
- 估计 gūjì – ước tính, đoán chừng
- 共计 gòngjì – tổng cộng, cộng lại
- 合计 héjì – tổng cộng
- 审计 shěnjì – kiểm toán
- 总计 zǒngjì – tổng cộng
- 算计 suànji – tính toán
- 累计 lěijì – cộng dồn
- 统计 tǒngjì – thống kê, cộng tổng
- 计划 jìhuà – kế hoạch; lên kế hoạch
- 计策 jìcè – kế sách
- 计算 jìsuàn – tính toán
- 计较 jìjiào – so đo
- 设计 shèjì – thiết kế
- 诡计 guǐjì – mưu mẹo
- 预计 yùjì – dự tính; dự kiến
- 倒计时 dàojìshí – đếm ngược
- 温度计 wēndùjì – nhiệt kế
- 计算机 jìsuànjī – máy tính (computer)
- 设计师 shèjìshī – nhà thiết kế
- 千方百计 qiānfāngbǎijì – trăm phương nghìn kế
HT-07