面 đọc là miàn, thuộc bộ 176 (面), gồm 9 nét.
面
miàn
Bộ thủ 176 (面)9 nét
Phân rã chữ 面
⿱??
Cách viết 面 (thứ tự nét)
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 面
- 一面 yímiàn – một mặt
- 上面 shàngmiàn – phía trên; bên trên
- 下面 xiàmiàn – phía dưới; tiếp theo
- 书面 shūmiàn – bằng văn bản
- 会面 huìmiàn – gặp mặt
- 体面 tǐmiàn – thể diện; đàng hoàng
- 侧面 cèmiàn – mặt bên
- 全面 quánmiàn – toàn diện
- 出面 chūmiàn – đứng ra
- 出面 chūmiàn – đứng ra, ra mặt
- 前面 qiánmiàn – phía trước
- 反面 fǎnmiàn – mặt trái; tiêu cực
- 后面 hòumiàn – phía sau, đằng sau
- 地面 dìmiàn – mặt đất, sàn
- 场面 chǎngmiàn – cảnh tượng, khung cảnh
- 外面 wàimian – bên ngoài
- 对面 duìmiàn – đối diện, phía trước mặt
- 封面 fēngmiàn – bìa
- 局面 júmiàn – cục diện, tình thế
- 一方面 yìfāngmiàn – một mặt
- 单方面 dānfāngmiàn – đơn phương
- 多方面 duō fāngmiàn – nhiều mặt, nhiều phương diện
- 另一方面 lìng yìfāngmiàn – mặt khác
- 四面八方 sìmiànbāfāng – bốn phương tám hướng
HT-07