出面 đọc là chūmiàn, nghĩa là đứng ra, ra mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出面
chūmiàn
đứng ra, ra mặt
động từ

Ví dụ với 出面

这件事需要老板出面。
Zhè jiàn shì xūyào lǎobǎn chūmiàn.
Việc này cần sếp đứng ra.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (出∥面): 出了面. Người hoặc đơn vị đại diện đứng ra giải quyết: 出面解决, 出面调解.

Cách viết 出面 (thứ tự nét)

出… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出面

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出面

出面 tiếng Trung là gì?

出面 (chūmiàn) nghĩa là đứng ra, ra mặt (động từ).

出面 đọc thế nào?

出面 đọc là chūmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出面 thế nào?

Ví dụ: 这件事需要老板出面。 (Zhè jiàn shì xūyào lǎobǎn chūmiàn.) nghĩa là: Việc này cần sếp đứng ra.

出面 thuộc cấp HSK mấy?

出面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet